• Trang chủ »
  • Tin tức »
  • Danh sách các trường Đại học có điểm chuẩn từ 19 – 21 năm 2016

Danh sách các trường Đại học có điểm chuẩn từ 19 – 21 năm 2016

Với mức điểm 19 – 21 các thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào những trường nào? Danh sách thống kê dưới đây sẽ giúp các thí sinh tham khảo.

Kỳ thi THPT Quốc gia 2017 chứng kiến có nhiều thi sinh điểm cao, do đó để chọn được trường Đại học với ngành học yêu thích và có tỷ lệ đỗ cao là điều khá khó dự đoán với các thí sinh có mức điểm dao động từ 19 – 21.

Nhiều chuyên gia tư vấn dự báo các trường Đại học sẽ tăng điểm chuẩn so với năm 2016.

Bởi vậy với mức 21 điểm 3 môn của mọi năm có thể là khá cao nhưng năm 2017 lại thành mức giữa không cao, không thấp. Điều này khiến cho các thí sinh có số điểm 21 khá băn khoăn trong việc chọn trường vì chọn trường điểm cao thì sợ trượt, điểm thấp thì lại tiếc.

Trường cao Đẳng Y khoa tỷ số bóng đá hôm nay gửi tới các sĩ tử danh sách thống kê các trường Đại học tuyển sinh năm 2016 với mức điểm chuẩn dao động từ 19 – 21 điểm.

 

Trường

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Đại học Kiến trúc Hà Nội

Thiết kế đồ họa

H00 

19.25

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00

20.25

Xây dựng công trình ngầm đô thị

A00

19.75

Kinh tế xây dựng

A00

20.25

Công nghệ thông tin

A00

19

Đại học Giao thông Vận tải

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00

20.16

Kỹ thuật cơ khí

A00

20.91

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A01

19.14

Kỹ thuật điện điện tử

A01

19.86

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A01

20.88

Quản trị kinh doanh

A00

20.49

Quản trị kinh doanh

A01

19.92

Kinh tế

A01

20.22

Kinh tế xây dựng

A01

20.64

Kế toán

A01

20.52

Khai thác vận tải

A00

19.59 

Kinh tế vận tải

A00

20.4

Kinh tế vận tải

A01

19.74

Kỹ thuật môi trường

A00

19.8

Công nghệ kỹ thuật giao thông

A00

20.1

Đại học Luật - Đại học Huế

Luật

A00, A01, C00, D01

20.5

Luật kinh tế

A00, A01, C00, D01

20.5

Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Sư phạm tiếng Pháp

D03, D01

20

Ngôn ngữ Anh

D01

20.5

Ngôn ngữ Nga

D01, D02

20

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03

20.5

Quốc tế học

D01

20

Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Kinh tế

A00, A01, D01, C01

19

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C01

20.5

Marketing

A00, A01, D01, C01

20

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, C01

19

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D03

19

Kế toán

A00, A01, D01, C01

20

Kiểm toán

A00, A01, D01, C01

20

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, C01

19

Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Chăn nuôi

A00, B00

19

Thú y

A00, B00

20.5

Đại học Khoa học - Đại học Huế

Kiến trúc

V00, V01

20

Đại học Y Dược - Đại học Huế

Y tế công cộng

B00

21

Đại học Văn hóa Hà Nội

VNH - Hướng dẫn du lịch quốc tế

D01

19

VHH - Nghiên cứu VH

C00

20

QLVL - CSVH&QLNT

C00

20

QLVL - QLNN về DSVH

C00

20

QLVH - QLNN về gia đình

C00

20

Văn hóa các DTTSVN

C00

20

Thông tin học

C00

20

Khoa học thư viện

C00

20

Bảo tàng học

C00

20

Kinh doanh XBP

C00

20

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Công nghệ sinh học

A00, A01, B00, D01

20.5

Thú y

A00, A01, B00, D01

20

Đại học Nội vụ Hà Nội

Quản lí văn hóa

C00, C03 1

19.5

Lưu trữ học

C00

19

Đại học Điện lực

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D07

19.5

Điện lạnh

A00, A01, D07

19.25

Điện công nghiệp và dân dụng

A00, A01, D07

19.5

Kỹ thuật điện tử

A00, A01, D07

19.25

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

A00, A01, D07

20.25

Đại học Sư phạm Hà Nội

Quản lí giáo dục

D

21

Giáo dục đặc biệt

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

20

Giáo dục công dân

C00

21

C03

19.25

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A00

19.75

C01

19.25

SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy TIn học bằng Tiếng Anh)

A01

19.85

SP Sinh học (đào tạo giáo viên bằng Tiếng Anh)

A01

19.5

SP Mỹ thuật

Ngữ văn, NK, vẽ màu

20.5

Việt Nam học

C00

20

Chính trị học (SP Triết học)

A00

20.5

Tâm lý học

B00

19.75

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

20.5

Tâm lý học giáo dục

C03

19.25

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

20.25

Sinh học

A00

20

Toán học

A00

20.75

A01

20.5

D01

20.75

Văn học

D

20.25

Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Sư phạm Toán học

A00, A01

20.5

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D01

20.5

Sư phạm Địa Lý

C04

20

Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Giáo dục Công dân

C00, D01,, C03, C04

19

Đại học Sư phạm TP HCM

Giáo dục Thể chất

T01

20

Quản lí Giáo dục

A00, A01, C00, D01

19.5

Công nghệ thông tin

A00, A01

19.75

Việt Nam học

C00, D01

20

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

20

Đại học Kỹ thuật Y - dược Đà Nẵng

Điều dưỡng nha khoa

B00

21

Điều dưỡng gây mê hồi sức

B00

21

Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Phục hồi chức năng

B00

21

Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM

Công nghệ Sinh học

A00, A01, B00

20.5

Công nghệ thông tin

A00, A01

20.75

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00

20

Hóa sinh

A00, A01, B00

21

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01

19.25

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

A00, A01

19.75

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A00, A01, D01

20

Toán ứng dụng

A00, A01

19

Đại học Lao động - Xã hội

Công tác xã hội

C00

19.25

Đại học Hà Nội

Công nghệ thông tin

D01

19

Học viện Tài chính

Kế toán

D01

19.75

Tài chính Ngân hàng

A00, A01, D01

19.5

Đại học Công đoàn

Quản trị Kinh doanh

A00, A01, D01

19.5

Kế toán

A00, A01, D01

20.5

Tài chính Ngân hàng

A00, A01, D01

19.25

Xã hội học

C00

19.5

Công tác xã hội

C00

20.75

Luật

A01

19.25

D01

21

Đại học Kinh tế quốc dân

Toán ứng dụng trong kinh tế

A00, A01, D01, B00

20.64

Kinh tế tài nguyên

A00, A01, D01, B00

21

Đại học Y Dược TP HCM

Cử nhân Y tế công cộng

B00

20.5

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Khoa học máy tính

A00, A01

19.9

Kế toán

A00, A01, D01

20.3

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01

20.1

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

19.43

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

20.3

Hệ thống thông tin

A00, A01

19.73

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01

19.2

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

20.9

Việt Nam học

D01, C00, D14

19.25

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00, B00, D07

19.7

Thiết kế thời trang

A00, A01, D01

20.9

Đại học Thương mại      

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

D03

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01

20.75

Quản trị khách sạn

D01

21

Tài chính - Ngân hàng

D01

21

Quản trị nhân lực

A01

20.75

Hệ thống thông tin quản lý

A01

20.5

Luật kinh tế

D01

21

 Đại học Luật TP Hồ Chí Minh     

 Luật (380101) 

 A01

 21

 D01

20.5 

 Quản trị kinh doanh
 

 A00

 21

 A01

 20.5

 D01

 20.3

 Ngôn ngữ Anh

 D01

 21

 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP Hồ Chí Minh               

 Văn học

 D01

 20.62

 Ngôn ngữ học 

 D01

 20.58

 D14

 20.7

 Triết học

 C00

 20

 Địa lý học 

 A01,D01

 19.5

 D15

 19.44

 Xã hội học

 A00, D01, D14

 19.5

 Thông tin học 

 A01, D01, D19

 19

 C00

 20.75

 Đông phương học

 D01, D04, D14

 20.75

 Giáo dục học

 C00

 19.5

 Văn hóa học

 D1, D14

 20

 Hàn Quốc học6

 D01, D14

 

 Ngôn ngữ Pháp

 D01,D03

 19

 Ngôn ngữ Trung Quốc

 D01, D04

 19.25

 Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 D01

 19.61

 Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng       

 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

 A00. A01

 19.25

 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

 A00, A01

 20.25

 Kỹ thuật tàu thủy

 A00, A01

 19.75

 Kỹ thuật hóa học

 A00, D07

 20.5

 Kỹ thuật môi trường

 A00, D07

 20.25

 Kỹ thuật dầu khí

, A000, D07

 20.25

 Kỹ thuật công trình thủy

 A00, D07

 19

 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

 20.5

 Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng           

 Quản lý Nhà nước

 A00, A01, D01

 19.5

 Quản trị kinh doanh

 A00, A01, D01

 20.25

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 A00, A01, D01

 20

 Quản trị khách sạn

A00, A01, D01 

 21

 Marketing

A00, A01, D01 

 20.75

 Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01 

 19

 Kế Toán

A00, A01, D01 

 20.75

 Kiểm toán

A00, A01, D01 

 19.75

 Quản trị nhân lực

A00, A01, D01 

 20

 Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01 

19.25 

 Luật

A00, A01, D01 

 20.5

 Thống kê

A00, A01, D01 

 19.5

 Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng      

 Giáo dục Tiểu học

D01 

 19

 Sư phạm Vật lý

 A00

 20.75

 Sư phạm Hóa học

 A00

 20.75

 Sư phạm Sinh học

 B00

 20.25

 Công nghệ thông tin

 A00,, A01

 19

 Sư phạm tiếng Trung Quốc

 D01, D04

 21

 Ngôn ngữ Nga

A01, D01, D02

 20.25

 Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng

 Điều dưỡng

 B00

 20.75

 Đại học Đà Lạt 

 Sư phạm Hóa học

 A00

 20

Sư phạm tiếng Anh 

 D01

 21

 Học viện Báo chí và Tuyên truyền                      

 Triết học Mác - Lênin

 C04

 19

 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 

 C04

 21

 D01

 19

C03 

 19.5

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 

 D01

 20.5

 C03

 20

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa 

 C04

 20

 C03

 19

 Chính trị phát triển 

 C04

 19.5

 C03

 19

 Quản lý xã hội  

 C04

 21

 D01

 20.5

 C03

 20.25

 Văn hóa phát triển  

C04

 20.5

D01 

19.5 

 C03

 19.5

 Chính sách công 

 C04

 19.75

 D01, C03

 19

 Khoa học quản lý nhà nước  

 C04

21 

 D01

 19.75

 C03

 20

 Xã hội học 

 C01

 20.75

 C03

 20.5

 Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh    

 Quản trị kinh doanh

 A00, A01, D01

 21

 Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01 

 21

 Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01 

 21

 Kế toán

A00, A01, D01

 21

 Luật

A00, A01, D01 

 21

 Đại học Cần Thơ                   

 Giáo dục Tiểu học

A00, D01

 20.25

 Sư phạm Vật lý

A00, A01 

 20.75

 Sư phạm Sinh học

 B00

 19.5

 Sư phạm Lịch sử

 C00

 19.25

 Sư phạm Địa lí

 C00

 20.5

 Sư phạm tiếng Anh

 D01

 21

 Ngôn ngữ Anh

 D01

 19.5

 Kinh tế

 A00, A01, D01

 19.75

 Chính trị học

 C00

 20.75

 Quản trị kinh doanh

 A00, A01, D01

 20.25

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 A00, A01, D01

 19

 Marketing

 A00, A01, D01

 19

 Kế toán

A00, A01, D01 

 20

 Công nghệ sinh hoc

 A00, B00

 21

 Công nghệ kỹ thuật hóa học

 A00, B00

 20.5

 Kỹ thuật cơ khí

 A00, B00

 19

 Kỹ thuật Cơ - Điện tử

 A00, B00

19 

 Kỹ thuật điện, điện tử

 A00, B00

 20

 Chăn nuôi

 A00, B00

 19.25

 Thú y

 B00

 20.25

 Đại học Sài Gòn     

 Tài chính ngân hàng

 D01

 21

 Toán ứng dụng

 A01

 20.5

 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 A00

 20.25

 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 A00

 19.25

 Kỹ thuật điện, điện tử

 A00

 20

 Kỹ thuật điện tử truyền thông

 A00

 19.25

 Đại học Quảng Bình      

 Giáo dục Tiểu học

 A00, C00, D01

 19.5

 Sư phạm Vật lý

 A00, A01

20

 Sư phạm Hóa học

 A00, B00

20

 Sư phạm Sinh học

 B00, D08

20

 Sư phạm Lịch sử

 C00

20

 Ngôn ngữ Anh

 D01

 20

 Kỹ thuật Điện, điện tử

 A00, A01

 20

 Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh                   

 Công nghệ kỹ thuật ô tô

 A00, A01, C01

 21

 Quản trị kinh doanh tổng hợp

 A00, A01, C01, D01

 19.5

 Marketing

 A00, A01, C01, D01

 21

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 A00, A01, C01

 20.5

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 A00, A01, C01

 20.75

 Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 A00, A01, C01

 20

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 A00, A01, C01, D01

 20

 Công nghệ may

 A00, A01, C01, D01

 20

 Công nghệ thực phẩm

 A00, B00, D07

 20.25

 Quản trị khách sạn

  A00, A01, C01, D01

 20..5

 Công nghệ sinh học

 A00, B00, D07

 19.5

 A00, A01, C01, D0

 A00, A01, C01, D01

 20.25

 Khoa học máy tính

 A00, A01, C01, D01

 19.5

 Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến

  A00, A01, C01, D01

 20

 Công nghệ kỹ thuật hóa học

 A00, B00, D07

 19

 Tài chính - Ngân hàng

 A00, A01, C01, D01

 20

 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 119.5

 Thương mại Điện tử

 A00, A01, C01, D01

 19.5

 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 A00, A01, C01

 19.75

 Công nghệ kỹ thuật môi trường

 A00, B00, D07

 19

Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQGTPHCM      

 Địa chất

 A00, B00

 19

 Hải dương học

 B00

 20

 Khoa học môi trường

 A00, B00

 20.75

 Khoa học vật liệu

 A00, B00

 20

 Sinh học

 B00

 20.5

 Toán học

 A00, A01

 20

 Vật lý học

 A00, A01

 20

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQG TP.HCM                  

 Văn học 

 D01

20.62 

 D14

 20.81

 Ngôn ngữ học 

 D01

 20.58

 D14

 20.7

 Triết học

 C00

 20

 Địa lý học 

 A01, D01

 19.5

 D15

 19.44

 Xã hội học

A00, D01, D14

 19.5

 Thông tin học 

 A00,D01, D14

 19

 C00

 20.75

 Đông phương học

D01, D14, D04

 19.75

 Giáo dục học

 C00

 19.5

 Văn hóa học

 D01, D14

 20

 Công tác xã hội

 D01, D14

 19.5

 Nhật Bản học

 D06

 20.18

 Hàn Quốc học

 D01, D14

 21

 Ngôn ngữ Pháp

 D01, D03

 19

 Ngôn ngữ Trung Quốc

 D01, D04

 19.25

 Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 D01

 19.61

Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM     

 Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

 A00, A01

 20.5

 Kỹ thuật Dầu khí (CLC)

 A00, A01

 19

TP.HCM Quản lý và Công nghệ Môi trường (CLC)

A00, A01, D01, D07

 19.75

Kỹ thuật cơ khí (CLC)

 A00, A01

 20.25

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC)

 A00, A01

 20.5

 Quản lý Công nghiệp (CLC)

A00, A01, D01, D07

 19.75

 Đại học Quốc tế - ĐHQG TP.HCM  

 Công nghệ thông tin

 A00, A01

 20.75

 Công nghệ thực phẩm

 A00, A01, B00

 20

 Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông

 A00, A01

 19.25

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

A00, A01, D01

20

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A00, A01

19.75

Toán ứng dụng

A00, A01

19

Công nghệ Sinh học

A00, A01, D01

20.5

Hóa sinh

A00, A01, B00

21

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D07

6.17

 

Phòng tuyển sinh Trường cao Đẳng Y khoa tỷ số bóng đá hôm nay

Địa chỉ: Phòng 201 nhà C ( Tầng 2) - số 290 Tây Sơn - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội

Tư vấn tuyển sinh: 096.153.9898 - 093.156.9898

Website: /