• Trang chủ »
  • Tin tức »
  • Danh sách các trường có điểm chuẩn hàng năm tuyển sinh khối A trên dưới 20 điểm

Danh sách các trường có điểm chuẩn hàng năm tuyển sinh khối A trên dưới 20 điểm

Thống kê danh sách các trường có điểm chuẩn hàng năm tuyển sinh khối A trên dưới 20 điểm. Thí sinh chú ý chọn trường phù hợp với mức điểm để có khả năng đỗ cao nhất.

 

Mức điểm chuẩn trên dưới 20 điểm gồm các trường phía Bắc và phía Nam trong đó có các trường Ngoại Thương, Kiểm Sát ...Quân sự , Hàng Hải


Danh sách các trường Học Viện, Đại Học tuyển sinh Khối A với mức điểm chuẩn các năm gần đây trên 20 điểm

 

STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DKS

Đại học Kiếm Sát Hà Nội

D380101

A, C, D1

 

2

QSC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D480101

A, A1

26.5

3

C01

Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

C140209

A, A1

26.5

4

NTH

Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)

D310101

A

26

5

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

D860102

A

25

6

KQH

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Bắc

0

A

25

7

TCT

Đại Học Cần Thơ

D140202

A, D1

25

8

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

D140209

A

25

9

HCB

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)

D480201

A (Nam)

24.5

10

NTS

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)

D310101

A

24

11

DHY

Đại Học Y Dược – Đại Học Huế

D720401

A

24

12

C46

Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh

C140202

A

24

13

DKH

Đại Học Dược Hà Nội

D720401

A

23.5

14

CSS

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

D860102

A (Nam)

23.5

15

DTY

Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên

D720401

A

23.5

16

HEH

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

23.5

17

LPH

Đại Học Luật Hà Nội

D380107

A

23

18

SPS

Đại Học Sư Phạm TPHCM

 

A

23

19

PVU

Đại Học Dầu Khí Việt Nam

D520501

A

23

20

QHE

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D310104

A1

23

21

LAH

Trường Sĩ Quan Lục Quân 1

0

A

22.5

22

THV

Đại Học Hùng Vương

D140209

A

22.5

23

HQT

Học Viện Ngoại Giao

D310206

A1

22

24

KQS

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Nam

0

A

22

25

QHI

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D480201

A, A1

22

26

QSB

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520604

A, A1

21.5

27

QHY

Khoa Y Dược ĐH QGHN

D720401

A

21.5

28

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

D520115

A

21.5

29

C36

Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum

C140202

A

21.5

30

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

31

TTH

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

21

32

C33

Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế

C140209

A, A1

21

33

QHT

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D460101

A, A1

21

34

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

35

HCN

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)

D480201

A (Nam)

21

36

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

D310101

A, A1

21

37

PBH

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20.5

38

LPS

Đại Học Luật TPHCM

D380101

A1, D1, D3

20.5

39

HTC

Học Viện Tài Chính

D340301

A, A1

20.5

40

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

41

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

42

TMA

Đại Học Thương Mại

D310101

A

20

43

ANS

Đại Học An Ninh Nhân Dân

D860102

D1 (Nam)

20

44

QHL

Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D380101

A, A1, C, D1

20

45

QHS

Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội

D140213

A, A1, B

20

46

HQH

Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20

 

Các thí sinh có nguyên vọng học ngành Dược có thể đăng ký học cao đẳng y dược Hà Nội

Chi tiết cách xét tuyển các thí sinh xem: Cao đẳng y dược Hà Nội hướng dẫn xét tuyển online 2017

 

- Thí sinh nộp ĐKXT Online (Đăng ký Online tại đây)

- Gửi phiếu ĐKXT chuyển phát nhanh qua bưu điện đến địa chỉ: Khoa Y Dược Hà Nội trường cao đẳng Y khoa tỷ số bóng đá hôm nay - phòng 201 nhà C (tầng 2), Số 290 Tây Sơn - Quận Đống Đa, Hà Nội.

- Số điện thoại tư vấn: 096.153.9898 - 093.156.9898.

- Nộp trực tiếp tại địa chỉ trên

Thông tin Những vấn đề cần biết trước khi chọn học ngành Dược và điều dưỡng tại Hà Nội các thí sinh tham khảo

Danh sách các trường Học Viện, Đại Học tuyển sinh Khối A có mức điểm chuẩn hàng năm dưới 20 điểm 


STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DHS

Đại Học Hàng Hải

D840104

A, A1, D1

19,5

2

TMA

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía nam)

D310205

A, A1

19,5

3

ANS

Tr. Sĩ Quan Công Binh - hệ quân sự (KV miền Bắc)

 

A (Nam)

19,5

4

QHL

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

D140202

A, A1

19,5

5

QST

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D460101

A, A1

19.5

6

HES

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19.5

7

TGH

Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp - KV Miền Bắc

0

A

19.5

8

C59

Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng

C140202

A

19

9

NHF

Đại Học Hà Nội

D480201

A1

19

10

SNS

Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

11

DDQ

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

D340201

A, A1, D

19

12

DDL

Đại Học Điện Lực

D510301

A, A1

19

13

TTS

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

14

DMS

Đại Học Tài Chính Marketing

D340109

A, A1, D1

19

15

GHA

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

D480201

A

18.5

16

DTL

Đại Học Thăng Long

D460112

A

18.5

17

SPK

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

D510302

A, A1

18.5

18

NHS

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

D380107

A, A1, D1

18.5

19

DTS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

D140209

A

18.5

20

QHX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D220301

A, C, D

18

21

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

22

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

23

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

24

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

D520604

A

18

25

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)

D310205

A, A1, D1

18

26

DHA

Khoa Luật - Đại Học Huế

D380101

A

18

27

QHQ

Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

0

A, D

18

28

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

29

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

30

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

31

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

32

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

33

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

34

DDK

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

D520122

A, A1

17.5

35

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

36

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

37

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

38

CK4

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

D540101

A

17.5

39

KTA

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

D580201

A

17.5

40

DCS

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Nam

0

A

17

41

QSX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D220301

A

17

42

HCP

Học Viên Chính Sách và Phát Triển

D310101

A, A1

17

43

HDT

Đại Học Hồng Đức

D140209

A

17

44

NHP

Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)

D340301

A, A1

17

45

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

D510104

A

17

46

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

C510103

A, A1

16.5

47

DBV

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

C340101

A, A1, D1,2,3,4,5,6

16.5

48

TLA

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)

D310101

A

16.5

49

DQU

Đại Học Quảng Nam

D140209

A

16.5

50

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)

D520207

A, A1

16

51

TDV

Đại Học Vinh

D480201

A

16

52

NLS

Đại Học Nông Lâm TPHCM

D310501

A

16

53

DNU

Đại Học Đồng Nai

D140202

A, C

16

54

PBS

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

15.5

55

DTM

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

D510406

A, A1

15.5

56

DLX

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)

D340404

A

15.5

57

MBS

Đại Học Mở TPHCM

D480101

A, A1, D1

15.5

58

GTS

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

D840106

A, A1 (101)

15.5

59

THP

Đại Học Hải Phòng

D140202

A, C, D1

15

60

KTS

Đại Học Kiến Trúc TPHCM

D580208

A

15

61

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

D480201

A

15

62

DHK

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

D310101

A

15

63

DPY

Đại Học Phú Yên

D140202

A, A1, C, D1

15