20 điểm nên đăng ký xét tuyển ngành nào, trường nào

Với 20 điểm, thí sinh có rất nhiều cơ hộ để trúng tuyển vào các trường Đại học. Tuy nhiên, có rất nhiều trường Đại học sẽ tuyển sinh các ngành với mức điểm này. Vì vậy thí sinh sẽ rất khó để lựa chọn môi trường đào tạo phù hợp.

Tuy nhiên mỗi trường sẽ có nhiều ngành khác nhau và mỗi ngành có thể có điểm chuẩn khác nhau chứ không phải ngành nào cũng giống nhau. Một số trường điểm chuẩn đã nhân hệ số và một số trường chưa có điểm chuẩn thì các bạn có thể tìm hiểu thêm xem nhé.


20 điểm nên đăng ký xét tuyển ngành nào, trường nào

Danh sách ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao đẳng Y khoa tỷ số bóng đá hôm nay tổng hợp dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo có thể thiếu một số trường khác trong tầm điểm này. Danh sách này là chỉ những ngành có điểm tuyển từ 20 điểm xuống. Thí sinh cũng có thể tham khảo những ngành có điểm chuẩn 21 điểm vì mỗi năm mức điểm có thể sẽ khác nhau

Tên Trường Ngành Khối
Điểm chuẩn tham khảo 2017
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Hóa học. A00; B00; D07; D90 20
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Toán học (theo nhu cầu xã hội) A00; A01; D07; D90 20
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Tin học. A00; A01; D01; D90 12
Đại học Thủ Đô Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 ----
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D90 ----
Đại học Thủ Đô Hà Nội Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 ----
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông A00; A01; C01 20
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế A00 19.5
Viện Đại Học Mở Hà Nội Kế toán A00 19.5
Viện Đại Học Mở Hà Nội Quàn trị kinh doanh A00 19
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A00 18
Viện Đại Học Mở Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00 18
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật quốc tế A00 17.25
Viện Đại Học Mở Hà Nội Luật A00 16
Viện Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ sinh học A00 15
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính A00;A01 19.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Hệ thống thông tin A00; A01 19.73
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 19.7
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.43
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 19.2
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Marketing A00; A01; D01 19.13
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị nhân lực A00; A01; D01 18.83
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị văn phòng A00; A01; D01 18.5
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kiểm toán A00; A01; D01 17.9
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 17.1
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 17.05
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John) A00; A01; D01 16.08
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg ) A00; A01 ----
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00; A01; D01 ----
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.68
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Kinh tế A00; A01; C01; D01 19.5
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19.44
Học Viên Chính Sách và Phát Triển Quản lý nhà nước A00; A01; C02 19.05
Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) Quản lí nhà nước A00;A01 19.5
Học Viện Phòng Không – Không Quân Chỉ huy tham mưu Phòng không phía Nam A00 19.5
Đại Học Y Tế Công Cộng Y tế công cộng A00; B00; D01 ----
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng A00 19.86
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật môi trường A00 19.8
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Khai thác vận tải A00 19.59
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) A00 19.29
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) A00 19.26
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00 18.96
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp) A00 17.55
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) A00 17.4
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) A00 16.95
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) A00 16.89
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kinh doanh quốc tế (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) Kế toán (tại Quảng Ninh) A00; A01; D01 18
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 20
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật cơ - điện tử A00 19.75
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự Kỹ thuật xây dựng A00; A01 17.5
Học Viện Tài Chính Tài chính – Ngân hàng A00; A01 19.5
Học Viện Tài Chính Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 17.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Sinh học A00 20
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00 19.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Tin học A00 18.25
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Sinh học A00 18
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 17
Đại Học Sư Phạm Hà Nội Công nghệ thông tin A00 16.75
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Địa lý A00 16.5
Đại Học Sư Phạm Hà Nội SP Kĩ thuật công nghiệp A00 16.25
Đại Học Công Đoàn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Quản trị nhân lực A00; A01; D01 ----
Đại Học Công Đoàn Bảo hộ lao động A00;A01 ----
Đại Học Công Đoàn Quan hệ lao động A00; A01; D01 ----
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00 19.75
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A00 19.5
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ thông tin A00 19
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Quản lí xây dựng A00 19
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật môi trường đô thị A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00 16
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Cấp thoát nước A00 16
Đại Học Thăng Long Nhóm ngành Kinh tế - Quản lý A00; A01; D01; D03 ----
Đại Học Điện Lực Điện công nghiệp và dân dụng A00, A01, D07 19.5
Đại Học Điện Lực Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 19.5
Đại Học Điện Lực Kỹ thuật điện tử A00, A01, D07 19.25
Đại Học Điện Lực Điện lạnh A00, A01, D07 19.25
Đại Học Điện Lực Công nghệ phân mềm A00, A01, D01, D07 18.5
Đại Học Điện Lực Công nghệ tự động A00, A01, D07 18.25
Đại Học Điện Lực Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao A00, A01, D07 18
Đại Học Điện Lực Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 18
Đại Học Điện Lực Kế toán doanh nghiệp A00, A01, D01, D07 18
Đại Học Điện Lực Hệ thống điện A00, A01, D07 17.75
Đại Học Điện Lực Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 17.75
Đại Học Điện Lực Điện tử viễn thông A00, A01, D07 17.5
Đại Học Điện Lực Quản trị an ninh mạng A00, A01, D01, D07 17.25
Đại Học Điện Lực Công nghệ chế tạo thiết bị điện A00, A01, D07 17
Đại Học Điện Lực Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 17
Đại Học Điện Lực Quản trị doanh nghiệp A00, A01, D01, D07 17
Đại Học Điện Lực Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn A00, A01, D01, D07 16.75
Đại Học Điện Lực Kế toán tài chính và kiểm soát A00, A01, D01, D07 16.5
Đại Học Điện Lực Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A00, A01, D01, D07 16
Đại Học Điện Lực Công nghệ tự động chất lượng cao A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Thiết bị điện tử y tế A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Nhiệt điện A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Xây dựng công trình điện A00, A01, D07 15.75
Đại Học Điện Lực Quản lý công nghiệp (Gồm các chuyên ngành: Quản lý năng lượng, Quản lý năng lượng chất lượng cao, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Điện Lực Điện tử viễn thông chất lượng cao A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Năng lượng tái tạo A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Hệ thống điện Chất lượng cao A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Quản lý dự án và công trình điện A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Xây dựng dân dựng và công nghiệp A00, A01, D07 15
Đại Học Điện Lực Tài chính ngân hàng chất lượng cao A00, A01, D01, D07 15
Đại Học Điện Lực Quản trị doanh nghiệp chất lượng cao A00, A01, D01, D07 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ may A00; A01; C01; D01 18
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Kế toán A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Kế toán A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 15.5
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Công tác xã hội A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Quản trị nhân lực A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Kế toán A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Bảo hiểm A00; A01; D01 15
Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 20
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 18
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 17
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kế toán A00; A01; B00; D01 16.25
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 16
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 16
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý biển* A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên nước* A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kỹ thuật địa chất A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khí tượng thủy văn biển A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Khí tượng học A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật điện tử. truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Dân Lập Phương Đông Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15
Đại Học Thành Tây Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Điều dưỡng A00; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Dược học A00; B00. D07. D08 15
Đại Học Thành Tây Lâm nghiệp A00; A01; B00 15
Đại Học Thành Tây Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 15
Đại Học Thành Tây Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 15
Đại Học Thành Tây Khoa học máy tính A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Thành Tây Công nghệ sinh học A00; A001; B00 15
Đại Học Thành Tây Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15
Đại Học Thành Tây Kế toán A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 15
Đại Học Thành Tây Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
Đại Học Hòa Bình Công tác xã hội A00; B00; C00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Công nghệ thông tin A00; A10; A15; D90 15
Đại Học Hòa Bình Kế toán A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01 17.5
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tâm lý học giáo dục A00; B00; C00; D01 17
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Giáo dục học A00; B00; C00; D01 16
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A04 15
Học Viện Quản Lý Giáo Dục Kinh tế giáo dục* A00; A01; D01; D10 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công thôn A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kinh tế A00; A16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kế toán A00; C16; C15; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khuyến nông A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Thú y A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Lâm nghiệp (Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) A00; A01; A16; D01 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Công nghệ sinh học (chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 15
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)- Tiếng Anh A00; A16; B00; D01 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15
Đại Học Nguyễn Trãi Kế toán A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Nguyễn Trãi Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
Đại Học Nguyễn Trãi Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 15
Đại học Thành Đô Dược học A00; B00 15
Đại học Thành Đô Kế toán A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D26; D27 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D16; D17 15
Đại học Thành Đô Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02 15
Đại học Thành Đô Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
Đại học Thành Đô Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 15
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Kinh tế A00; A01; C01; D01 15

Nguồn: Cao đẳng Dược Hà Nội tổng hợp